Từ điển Tiếng Việt "dĩnh Ngộ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dĩnh ngộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dĩnh ngộ
ht. Mặt mày sáng sủa, có vẻ thông minh (nói về trẻ em).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dĩnh ngộ
dĩnh ngộ- (ít dùng) Bright-looking, intelligen-looking (thường nói về trẻ em)
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dĩnh Là Gì
-
Tra Từ: Dĩnh - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Dĩnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dĩnh Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Dĩnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Dính - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Dĩnh, Đặt Tên Con Trai, Con Gái Tên Dĩnh - Huggies
-
Bí Quyết đặt Tên Hán Việt Hay, ý Nghĩa Cho Con - Yêu Trẻ
-
Đặt Tên Cho Con An Dĩnh 80/100 điểm Cực Tốt
-
Đặt Tên Cho Con Nguyễn Khả Dĩnh 95/100 điểm Cực Tốt
-
'dĩnh Ngộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Triệu Lệ Dĩnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Dĩnh Hoài Phong - Tên Con