Từ điển Tiếng Việt "độ Bão Hoà Nước Của đất đá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"độ bão hoà nước của đất đá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

độ bão hoà nước của đất đá

mức độ nước lấp đầy các lỗ rỗng đất đá; được biểu thị bằng thể tích nước chứa trong chúng so với thể tích toàn bộ các lỗ rỗng, gọi là hệ số bão hoà G. Khi G < 0,5="" –="" đất="" được="" coi="" là="" ít="" ẩm;="">0,5 < g="">< 0,8="" –="" đất="" ẩm;="" g=""> 0,8 – đất bão hoà nước.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » độ Bão Hòa Của đất Là Gì