Từ điển Tiếng Việt "dỗ Dành" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dỗ dành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dỗ dành
nđg. Nói dịu dàng cho nghe theo. Dỗ dành khuyên giải trăm chiều (Ng. Du).xem thêm: dỗ, rủ, gạ, gạ gẫm, dỗ dành, dụ dỗ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dỗ dành
dỗ dành- Soothe (someone) into obedience, soothe (someone) into listening to one, coax
Từ khóa » Dỗ Dành Tiếng Nhật Là Gì
-
Dỗ Dành Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
"dỗ Dành" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Dỗ Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Từ điển Tiếng Nhật, Việt Nhật Mazii
-
手練手管 | Te Rentekuda Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Câu An ủi Trong Tiếng Nhật - SGV
-
DỖ DÀNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Những Câu Tán Tỉnh Yêu đương Bằng Tiếng Nhật
-
四字熟語, 日本語学習, Tục Ngữ Tiếng Nhật | Xin Chào, Shizuoka!
-
Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì? Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật ...
-
50 Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Thâm Thúy Và Thông Dụng Nhất
-
101 Những Câu Chúc May Mắn Tiếng Nhật đầy Hay Và ý Nghĩa Nhất
-
Mẹo Nhỏ để Cùng Nhau Học Tiếng Nhật, Thi đỗ JLPT!!!! - ICOLanguage
-
Cùng Học Nói Tiếng Nhật Cực Ngắn - Cực Chất Với SOFL
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...