Từ điển Tiếng Việt "độ Dốc Mái đập, Mái Kênh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"độ dốc mái đập, mái kênh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

độ dốc mái đập, mái kênh

(cg. mái dốc), độ nghiêng của mái đập hoặc mái kênh so với mặt phẳng nằm ngang; trong thuỷ lợi thường kí hiệu độ dốc đó bằng m, là cotang của góc nhọn giữa mái đập (hoặc mái kênh) và mặt phẳng nằm ngang. Thường lấy m = 1,5 cho loại đất tốt vàm = 2 - 3 đối với loại đất xấu.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » độ Dốc đáy Kênh Là Gì