Từ điển Tiếng Việt "dò" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dò" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- 1 dt. Thứ bẫy chim: Chim khôn đã mắc phải dò (cd).

- 2 đgt. 1. Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình: Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú-mỡ) 2. Lẻn đi: Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây (cd) 3. Soát lại xem có lỗi gì không: Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không.

nIđg. 1. Tìm, theo dõi cho biết sự thật: Dò sông dò biển dễ dò (c.d). Dò biển: tìm xem biển sâu hay cạn. 2. Soát, kiểm lại: Dò bài học trước khi đi thi. IId. Thứ bẫy thường thắt bằng dây hoặc bôi nhựa dính: Chim khôn đã mắc phải dò (c.d). IIIt. Nứt, rạn, để cho chảy nước. Bát dò nước. Cũng nói Rò.

xem thêm: dò, dò la, dò xét, dò thám, thăm dò, thám thính, tìm hiểu

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • noun
    • bird snare
    • verb
      • to fathom; to round; to detect by sounding
        • hỏi dò: to sound by questions
      • To collate; to compare
        • dò bản sao với bản chính: to check a copy with the original
    detect
  • đèn báo dò sóng: CD (carrier detect light)
  • đèn báo dò sóng mang: carrier detect light (CD)
  • dò sóng mang: carrier detect
  • find
    finding
  • sự dò hướng vô tuyến: radio direction finding
  • sound
  • đầu dò âm thanh: sound probe
  • dò lòng sóng: sound a river bed
  • dò sâu: sound
  • máy dò âm thanh: sound locator
  • máy dò nhờ âm thanh: sound scanning apparatus
  • ống dò: sound
  • straying
    Bộ dò Internet gói
    Packet Internet Groper (PING)
    Bộ dò chất lượng tín hiệu (EIA-232-E)
    Signal Quality Detector (EIA-232-E) (SQ)
    Bộ dò định thời X quang/Mảng bộ đếm theo tỷ lệ
    X-ray Timing Explorer/Proportional Counter Array (XTE/PCA)
    Bộ thăm dò tất cả các tuyến (Bắc cầu tuyến nguồn)
    All Routes Explorer (Source Route Bridging) (ARE)
    Hệ thống thông tin đất đai toàn cầu toàn cầu (Thăm dò địa chất của Hoa kỳ)
    Global Land Information System (US Geological Survey) (GLIS)
    Nhà thăm dò số liệu năng lượng theo địa lý (Công ty Petroconsultants)
    Energy Data Geographical Explorer (Petro-consultants, Inc) (EDGE)
    Uỷ ban thăm dò máy tính Liên bang
    Federal Computer Investigations Committee (FCIC)
    ăng ten dò tìm
    search antenna
    bánh dò
    track ball
    báo động dò khí
    gas leak alarm
    bảng dò
    lookup table
    bảng dò tìm
    lookup table
    bảng dò tìm video
    video lookup table (VLT)
    bảng dò tìm video
    VLT (video lookup table)
    bai dò (máy vi tính)
    sense byte
    biện pháp thăm dò đất
    soil survey procedure
    bóng thăm dò
    sounding balloon
    bọ dò ăng ten
    antenna detector
    bộ dò
    detector
    bộ dò
    detector cell
    bộ dò
    finder
    bộ dò
    sensor
    bộ dò Cherenkov
    Cerenkov detector
    bộ dò Delphi
    Delphi detector
    bộ dò Jodel
    Jodel detector
    bộ dò áp điện
    piezoelectric detector
    bộ dò âm thanh
    sonic detector
    bộ dò bằng siêu âm
    ultrasonic detector
    bộ dò bằng tinh thể
    crystal detector
    bộ dò bức xạ
    radiation detector

    Từ khóa » Dò Có Nghĩa Là Gì