Từ điển Tiếng Việt "đoàn Kết" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đoàn kết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đoàn kết

- đg. Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung. Đoàn kết với nhau. Toàn dân đoàn kết. Đoàn kết quốc tế. Mất đoàn kết.

hdg. Hợp thành một khối thống nhất. Toàn dân đoàn kết. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đoàn kết

đoàn kết
  • verb
    • To unite; to combine
      • sự đoàn kết: Union
Lĩnh vực: xây dựng
unite
united
  • đoàn kết thì sống: united we stand
  • Từ khóa » đoàn Kết Nghĩa Là Gì