Từ điển Tiếng Việt "đoạn Trường" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đoạn trường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đoạn trường

- tt. Đau đớn như đứt từng khúc ruột: Chữ tình nghĩa trời cao đất rộng, Nỗi đoạn trường còn sống còn đau (Ai Tư Vãn).

- Đứt ruột, chỉ sự đau đớn bi thương. Sổ đoạn trường: Sổ ghi tên những người phụ nữ bạc mệnh

ht. Đau đớn như đứt từng khúc ruột. Liễu dương biết thiếp đoạn trường này chăng? (Đ. Th. Điểm).Tầm nguyên Từ điểnĐoạn Trường

Đoạn: đứt, trường: ruột. Chuyện hết sức bi thảm và khổ cực khiến người ta đến ta ruột nát lòng. Sách Sưu thân hậu ký có chép: Một người nọ bắt được một con khỉ con đem làm thịt. Khỉ mẹ trên cây nhảy nhót khóc lóc thảm thiết rồi từ trên cây rớt xuống chết. Mổ bụng ra xem thấy ruột đều đứt cả. Nghĩa bóng: Những việc rất đau đớn thảm thiết.

Chẳng những là đây mới đoạn trường. Chu Mạnh Trinh
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đoạn trường

đoạn trường
  • adj
    • Painful

Từ khóa » đứt Từng đoạn Ruột Nghĩa Là Gì