Từ điển Tiếng Việt "độc" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"độc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm độc
- 1 t. 1 Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết. Khí hậu độc. Thuốc độc*. Nấm độc. Nọc độc*. 2 Hiểm ác, làm hại người. Mưu độc. 3 (Lời nói) có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ. Thề độc. Rủa một câu rất độc.
- 2 I t. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Có số lượng chỉ một mà thôi. Con độc, cháu đàn. Dại đàn hơn khôn độc (tng.).
- II tr. (kng.). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất ít mà thôi, không còn có thêm gì khác nữa. Chỉ có một đứa con. Phòng chỉ kê độc hai cái giường. Độc lo những chuyện không đâu.
nt. 1. Có tính chất hại sức khỏe. Khí độc. Nấm độc. Nọc độc. Nước độc. Rắn độc. Tên độc. 2. Hiểm ác. Tay tạo hóa cớ sao mà độc (Ô. Nh. Hầu).nt&p. Chỉ có một hay rất ít. Con độc, cháu đàn. Dại đàn hơn khôn độc (tng). Phòng chỉ kê độc hai cái giường.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh độc
độc- noun
- Toxic; poisonous; noxious
- hơi độc: poisonous gas harmful; wicked
- Toxic; poisonous; noxious
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Doc Là Gì
-
DOC Là Gì? - Tạp Chí Tuyên Giáo
-
DOC Là Gì - Báo Đà Nẵng điện Tử
-
DOC | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
DOC Là Gì? -định Nghĩa DOC | Viết Tắt Finder - Abbreviation Finder
-
Biển Đông: DOC Là Gì? - Infonet
-
Tuyên Bố ứng Xử Biển Đông DOC Là Gì Và để Làm Gì? - Báo Tuổi Trẻ
-
File Docx Là Gì? Cách Chuyển File Docx Sang PDF, Doc, XML đơn Giản
-
Cho Biết Từ Viết Tắt DOC Là Gì? - Top Tài Liệu
-
Từ điển Tiếng Việt "đốc" - Là Gì? - Vtudien
-
Dóc Là Gì, Nghĩa Của Từ Dóc | Từ điển Việt
-
Dọc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - đọc Là Gì?
-
Từ đốc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt