Từ điển Tiếng Việt - độc Lập Là Gì?

  • giữ miệng Tiếng Việt là gì?
  • Za Hung Tiếng Việt là gì?
  • trả của Tiếng Việt là gì?
  • rơi rụng Tiếng Việt là gì?
  • Tam Nông Tiếng Việt là gì?
  • khoanh bí Tiếng Việt là gì?
  • soi sáng Tiếng Việt là gì?
  • tạo thành Tiếng Việt là gì?
  • sung Tiếng Việt là gì?
  • phù rể Tiếng Việt là gì?
  • hôn ước Tiếng Việt là gì?
  • roi Tiếng Việt là gì?
  • nhẽ Tiếng Việt là gì?
  • thiên đầu thống Tiếng Việt là gì?
  • ngượng ngịu Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của độc lập trong Tiếng Việt

độc lập có nghĩa là: - I t. . Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác. Sống độc lập. Độc lập suy nghĩ. . (Nước hoặc dân tộc) có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.. - II d. Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác. Nền dân tộc.

Đây là cách dùng độc lập Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ độc lập là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » độc Lập Là Gì