Từ điển Tiếng Việt "đối Diện" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đối diện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đối diện
- đgt. (Mặt) ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau: Hai nhà xây đối diện nhau Cô ta ngồi đối diện với chồng.
ht. Đối mặt nhau. Hai nhà đối diện.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đối diện
đối diện- verb
- To confront
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Phía đối Diện Là Gì
-
Phía đối Diện, Trước Mặt Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ở PHÍA ĐỐI DIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Khác Biệt Giữa 'Phía Trước' Và 'Đối Diện'
-
Cô Dâu, Bên Kia, Phía đối Diện, Làm đau, Gây ưu Phiền Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Cùng Phía đối Là Gì? Giải Thích Chi Tiết Và Dễ Hiểu Nhé.
-
Phía đối Diện/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Khác Biệt Giữa Trước Và đối Diện - EFERRIT.COM
-
Đối Diện Là Gì, Nghĩa Của Từ Đối Diện | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Đối Diện - Từ điển Việt
-
đối Diện Nghĩa Là Gì? - Từ-điể