Từ điển Tiếng Việt "đới Gió" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đới gió" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đới gió
phần bề mặt Trái Đất nằm giữa hai đường vòng vĩ tuyến (vd. đới chí tuyến, đới cực). Do sự phân bố của áp cao và áp thấp trên Trái Đất thành những đới nên gió trên Trái Đất cũng hình thành đới gọi là ĐG. Hướng gió và tốc độ gió trong một ĐG khá thuần nhất. Thường chia ra: ĐG đông nhiệt đới, ĐG tây cực, ĐG tây ôn đới, vv.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Gió From Là Gì
-
Gió – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gió Là Gì? Có Mấy Loại? Nguyên Nhân Nào Sinh Ra Gió?
-
Gió Là Gì? Nguyên Nhân Sinh Ra Gió Và Vai Trò Của Gió - IIE Việt Nam
-
Gió Là Gì? Các Nguyên Nhân Sinh Ra Gió Và Các Loại Gió Chính
-
Gió Là Gì? - Nguyễn Vũ Khúc - Hoc247
-
Gió Là Gì? Các Loại Gió Chính Và Nguyên Nhân Sinh Ra Gió
-
Gió Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trở Gió - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phải Gió - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trở Gió" - Là Gì?
-
Gió Là Gì - Từ đâu Sinh Ra Gió - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Trúng Gió Do đâu Và Cách Xử Trí Khi Bị Trúng Gió?
-
'đổi Gió' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt