Từ điển Tiếng Việt "đòi" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đòi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đòi

- 1 dt. Đầy tơ gái còn nhỏ: Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.

- 2 tt. Nhiều: Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (NgBKhiêm); Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (K).

- 3 đgt. 1. Nói lên yêu cầu của mình: Trẻ đòi ăn 2. Yêu cầu người khác phải trả mình: Đòi bồi thường thiệt hại; Đòi nợ; Đòi sách đã cho mượn 3. Gọi đến một cách bắt buộc: Đòi ra toà; Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K) 4. Tỏ ý muốn làm gì: Cũng đòi học nói, nói không nên (HXHương). // trgt. Để bắt chước: Học đòi những thói xấu; Theo đòi bút nghiên.

nđg.1. Hỏi lấy lại cho được. Đòi nợ. 2. Gọi đến. Tòa đòi, trát đòi. 3. Yêu cầu thỏa mãn điều mong muốn. Con đòi mẹ bế. Đấu tranh đòi tăng lương. 4. Đua, theo. Cũng đòi học thói chua ngoa (Ng. Du).nd. Tớ gái. Con đòi. Tôi đòi.ns. Nhiều. Đòi phen gió tựa hoa kề (Ng. Du).

xem thêm: đòi, đòi hỏi, yêu cầu, đề nghị, yêu sách

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đòi

đòi
  • verb
    • to claim back; to demand; to ask; to require
      • đòi quyền lợi của mình: to claim one's right
    • To summon; to subpoena
Lĩnh vực: xây dựng
claim
  • khiếu nại đòi bồi thường: claim for compensation
  • bó đòi hỏi gọi điện
    call request packet
    bó đòi hỏi nhả mạch
    clear request packet
    độ chính xác (cần thiết, đòi hỏi, thích hợp)
    adequate accuracy
    đòi bồi thường về quyền sáng chế
    Claims in respect of Patent Rights
    đòi bồi thường về quyền sáng chế
    Rights, Patent, claims in respect of
    đòi hỏi
    demand
    đòi hỏi
    desired
    đòi hỏi
    enquiry
    đòi hỏi
    inquire
    đòi hỏi
    require
    đòi hỏi
    required
    đòi hỏi
    requirement
    đòi hỏi
    take advantage of
    đòi hỏi có giấy phép
    licence requirement
    đòi nhắc lại nhu cầu
    Demand Refresh Request (DRR)
    đòi tăng lương
    wage-claim
    giấy đòi nợ
    debit request
    gói đòi hỏi gọi điện
    call request packet
    gói đòi hỏi nhả mạch
    clear request packet
    khả năng đòi hỏi
    qualification required
    ký hậu miễn truy đòi
    without recourse endorsement
    nợ khó đòi
    bad debt
    nợ khó đòi
    Debt, Bad
    sự đòi bồi thường
    objection
    sự đòi hỏi
    inquiry
    sự đòi hỏi
    requirement
    thanh toán những khoản đòi
    Payment of Claims
    thông báo đòi hỏi ban đầu
    initial request message
    thông báo đòi tiềm phát sinh
    Claims, Notice of
    demand
  • đòi bồi thường: demand an indemnity (to...)
  • đòi hỏi: demand
  • đòi trả nợ: demand payment of a debt (to...)
  • được đòi hỏi nhiều: in demand
  • giấy đòi trả tiền: demand note
  • sự đòi bồi thường: demand for compensation
  • sự đòi hỏi: demand
  • sự đòi hỏi thực hiện nghĩa vụ: demand for performance
  • bản kê đòi bồi thường
    claim statement
    bản thuyết minh đòi bồi thường
    written statement claim
    bảo hiểm nợ khó đòi
    bad debts insurance
    bao thanh toán miễn truy đòi
    forfaiting
    biện pháp truy đòi
    means of recourse
    bớt giá do không đòi bồi thường
    no-claim discount
    bối thự không quyền truy đòi
    endorsement without recourse
    bộ phận đòi nợ
    collecting department
    bổ túc số lượng đòi hỏi
    make up the required quantity
    bổ túc số lượng đòi hỏi
    make up the required quantity (to...)
    các khoản dự phòng nợ khó đòi
    allowance for doubtful account
    các khoản nợ dự phòng khó đòi
    allowance for doubtful account
    căn cứ đòi bồi thường
    basis for claims
    chiết khấu (không đòi bồi thường) được bảo vệ
    protected (no claims) discount
    chứng minh đòi bồi thường
    proof of claim
    chứng từ đòi bồi thường
    claims documents
    chứng từ đòi bồi thường
    document for claim
    chưa bị đòi hỏi
    unclaimed
    có quyền truy đòi
    with recourse
    có quyền truy đòi đối với
    have recourse (to...)
    có thể đòi (nợ...)
    demandable
    có thể đòi được
    due
    có thể đòi hỏi được
    exigible
    có thể đòi lại được
    recoverable
    công ty đòi nợ
    collecting company
    cuộc đàm phán đòi tăng lương
    wage talks
    điều đòi hỏi
    requirement
    điều khoản ký phát (hối phiếu) không có quyền truy đòi
    drawing without recourse clause
    đơn bảo hiểm nợ khó đòi
    bad debts policy
    đòi (bồi thường)
    claim

    Từ khóa » đòi Cơn Nghĩa Là Gì