Từ điển Tiếng Việt "đồi" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đồi
- dt. Gò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên: đồi chè.
dạng địa hình dương (lồi), kích thước không lớn, độ cao tương đối không quá 200 m, thường có đỉnh tròn, sườn tương đối thoải (dưới 30o). Đ có hình dạng cân đối tròn trịa thường được gọi là đồi bát úp hoặc bầu dục. Vùng Đ thường là khu vực chuyển tiếp giữa vùng đồng bằng và vùng núi thấp. Vd. vùng đồi trung du Bắc Bộ.
dt. Gò đất lớn và cao thường không quá 200m. Ngọn đồi trọc.xem thêm: đồi, cồn, gò, đống, ụ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đồi
đồi- noun
- Hill
- ngọn đồi: hill-top
- Hill
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đồi Bát úp Tiếng Anh Là Gì
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
Vùng đồi Tập Trung Lớn Gọi Là đồi Bát úp Của Nước Ta Thuộc - Khóa Học
-
Ngôi Trường Hạnh Phúc Trên Cao Nguyên “18 Quả đồi Bát úp”
-
Khám Phá Đồi Bát Úp Bảo Lộc, điểm Săn Mây Tuyệt đẹp
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Vùng đồi Tập Trung Lớn Gọi Là đồi Bát úp Của Nước Ta Thuộc Vùng Nào?
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Chuyển đổi Giữa Các Ngôn Ngữ Bằng Thanh Ngôn Ngữ
-
Thay đổi Ngôn Ngữ Máy Mac Sử Dụng - Apple Support
-
Viết Bằng Một Ngôn Ngữ Khác Trên Máy Mac Của Bạn - Apple Support
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Điều Kiện Tự Nhiên - UBND Tỉnh Quảng Trị