Từ điển Tiếng Việt "đối Trọng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đối trọng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đối trọng

vật nặng dùng để cân bằng lực và mômen của lực tác dụng trên cơ cấu hoặc kết cấu.

hd. Trọng lượng dùng để cân bằng với một trọng lượng khác. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đối trọng

đối trọng
  • Counterpoise, equipose
baby
balance
  • các đối trọng: balance weights
  • cân đối trọng: back balance
  • đối trọng cân bằng: counter balance
  • đối trọng lá cánh quạt: blade balance weight
  • đòn đối trọng: balance lever
  • mômen (của) đối trọng: counter balance moment
  • quả đối trọng: balance bob
  • quả đối trọng: balance weight
  • thanh đối trọng: balance arm
  • balance weight
  • đối trọng lá cánh quạt: blade balance weight
  • quả đối trọng: balance weight
  • balancer
    balance-weight
  • đòn (bẩy) có đối trọng: balance-weight lever
  • balancing weight
    bob
  • quả đối trọng: balance bob
  • bob weight
    counterbalance
  • cân bằng đối trọng: counterbalance
  • counterpoise
  • đối trọng ăng ten: counterpoise
  • đối trọng ăng ten: antenna counterpoise
  • counterpoise, counterbalance
    counterweight
  • cáp đối trọng: counterweight cable
  • cần trục đối trọng: counterweight jib
  • cần trục đối trọng: counterweight boom
  • cầu lăn có đối trọng: counterweight traveler
  • cân bằng đối trọng: counterweight
  • côngxon đối trọng: counterweight cantilever
  • dây cáp có đối trọng: counterweight line
  • đặt đối trọng: counterweight
  • đối trọng (trục khuỷu): counterweight
  • đối trọng Potman: Potman counterweight
  • đối trọng cánh cửa treo: sash counterweight
  • đối trọng tay bẻ ghi: switch lever counterweight
  • tay bẻ ghi có đối trọng: switch lever with counterweight
  • counterwork
    equipoise
  • làm đối trọng: equipoise
  • kentledge
    offset
    poise
    rocker
    weight
    Giải thích VN: Một vật trọng lượng của nó được dùng để giữ một vật ở vị trí hay duy trì trạng thái cân bằng.
    Giải thích EN: An object used for its heaviness, as to hold something in opposition or to maintain a condition of balance.
  • đối trọng của phanh: brake weight
  • đối trọng lá cánh quạt: blade balance weight
  • quả đối trọng: balance weight
  • sự kéo lên bằng đối trọng: counter weight hoisting
  • weight counterbalance
    cáp đối trọng
    compensating rope
    cần đối trọng (khoan)
    hoosier pole
    cân đối trọng (khoan)
    mope pole
    đối trọng (ăng ten phần tử sóng)
    radial
    đòn bẩy có đối trọng
    fall lever
    maniven đối trọng
    counter balanced crank

    Từ khóa » đối Trọng Là Gì Trọng Lịch Sử