Từ điển Tiếng Việt "dọn Dẹp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dọn dẹp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dọn dẹp
nđg. Thu xếp gọn ghẽ. Dọn dẹp bàn ghế, nhà cửa.xem thêm: dọn, dọn dẹp
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dọn dẹp
dọn dẹp- Tidy up, put in order (nói khái quát)
- Dọn dẹp đồ đạc: To put the furniture in order
- Dọn dẹp quét tước nhà cửa: To tidy up one's house
| Giải thích VN: Lấy những thông tin cũ, không dùng, hoặc quá hạn ra khỏi hệ máy, thường là đĩa cứng theo đúng phương pháp - và lý tưởng nhất là tự động. Trong các hệ máy có sử dụng một kiểu đề phòng xóa, thì dọn dẻp có nghĩa là xóa đi những tệp đã được bảo vệ, để chúng không duy trì chống xóa lâu hơn nữa. |
| Giải thích VN: Lấy những thông tin cũ, không dùng, hoặc quá hạn ra khỏi hệ máy, thường là đĩa cứng theo đúng phương pháp-và lý tưởng nhất là tự động. Trong các hệ máy có sử dụng một kiểu đề phòng xóa, thì dọn dẻp có nghĩa là xóa đi những tệp đã được bảo vệ, để chúng không duy trì chống xóa lâu hơn nữa. |
| Giải thích VN: Ví dụ như dọn dẹp và xóa dữ liệu rác. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ Dọn Dẹp Nghĩa Là Gì
-
Từ Dọn Dẹp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dọn Dẹp - Từ điển Việt
-
'dọn Dẹp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
DỌN DẸP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dọn Dẹp Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dọn Dẹp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Dọn Dẹp Tiếng Nhật Là Gì?
-
Dọn Dẹp Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Dọn Dẹp Gọn Gàng Khiến Ta Hạnh Phúc Hơn - BBC News Tiếng Việt
-
Sự Dọn Dẹp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Dọn Dẹp Nhà Cửa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sự Khác Biệt Giữa Dọn Dẹp Từ Ngữ Và Dọn Dẹp
-
10 Cách Dọn Dẹp Nhà Cửa Thông Minh Sạch Sẽ Như Người Nhật Bạn ...
-
Chuyên Gia Lý Giải Tại Sao Phải Dọn Dẹp Nhà Cửa Trước Tết