Từ điển Tiếng Việt "đơn điệu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đơn điệu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đơn điệu
loại nhạc chỉ có một bè. ĐĐ phổ biến trong dân ca, dân nhạc, đặc biệt ở các nước dân tộc Châu Á. ĐĐ là nền tảng của nhạc chủ điệu và đa điệu.
ht. Chỉ có một điệu lặp đi lặp lại, ít thay đổi. Động tác đơn điệu. Cuộc sống đơn điệu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đơn điệu
đơn điệu- Monotonous
- Bài hát đơn điệu nghe rất chán: That monotonous song is very dull to hear
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đơn điệu Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đơn điệu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đơn điệu - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Đơn điệu Nghĩa Là Gì?
-
Từ đơn điệu Có Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ đơn điệu Bằng Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa đơn điệu TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Đặt Câu Với Từ đơn điệu - Luật Hoàng Phi
-
Giải Thích Nghĩa Của Từ đơn điệu
-
đơn điệu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Đơn điệu Là Gì
-
Mẫu Câu Có Từ " Đơn Điệu Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đơn Điệu Trong ...
-
Nếu Nghĩa Của Từ đơn điệu? Được Dùng Trong đoạn Văn ... - Hoc24
-
Nghĩa Của Từ đơn điệu Là Gì - Truyện Cổ Tích