Từ điển Tiếng Việt "đơn Giản Hóa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đơn giản hóa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đơn giản hóa
"Là giảm sự phức tạp; sử dụng những từ dễ hơn, phổ biến và ngắn hơn."
Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đơn giản hóa
đơn giản hóa- Simplify
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đơn Giản Hóa Là Gì
-
Đơn Giản Hóa Văn Bản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đơn Giản Hoá Nghĩa Là Gì?
-
Cách để Đơn Giản Hoá Cuộc Sống - WikiHow
-
Đơn Giản Hóa Là Gì?
-
Đơn Giản Hóa Là Gì?
-
Đơn Giản Hóa Mọi Thứ - 15 Phút Một Ngày
-
5 Lời Khuyên Hữu ích Giúp Bạn đơn Giản Hóa Cuộc Sống Ngay Từ Hôm ...
-
Tập Thói Quen đơn Giản Hóa Vấn đề - Tình Yêu
-
Nghĩa Của Từ đơn Giản Hóa Bằng Tiếng Anh
-
Làm Thế Nào để đơn Giản Hóa Biểu Thức Nhanh Nhất? - Tintuctuyensinh
-
Sự Phức Tạp Không Thể đơn Giản Hóa Là Gì?
-
'đơn Giản Hoá' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Đơn Giản - Từ điển Việt
-
Đơn Giản Là Gì? - Blog Tuấn Ngô