Từ điển Tiếng Việt "đồn Trú" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đồn trú" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đồn trú

- đg. (cũ). Đóng quân cố định một chỗ.

hdg. Đóng quân cố định tại một chỗ. Đồn trú vùng rừng núi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đồn trú

đồn trú
  • verb
    • To camp; to encamp

Từ khóa » đồn Trú Nghĩa Là Gì