Từ điển Tiếng Việt "đóng Góp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đóng góp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đóng góp

nđg. Góp phần của mình vào. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đóng góp

  • to donate; to contribute; to devote
    • Chính phủ sẽ đóng góp thêm hai triệu bảng Anh nữa : : The government will contribute another two million pounds
    • Chúng tôi yêu cầu mọi người đóng góp rộng rãi hơn nữa : : We asked everyone to contribute more generously
    • Hết lòng đóng góp cho sự thành đạt của công ty : : To contribute wholeheartedly to the success of the company
  • contribution
    • Anh ta đã đóng góp đáng kể cho chương trình phần mềm này : : He made a great/considerable contribution to this software program
    • Dân chúng cả nước tích cực đóng góp hiện kim và hiện vật vào quỹ cứu trợ : : People all over the country made active contributions in cash and kind to the relief fund
    • Mọi sự đóng góp , dù ít chăng nữa , cũng đáng trân trọng : : All contributions will be welcome, however small
Lĩnh vực: toán & tin
contribute
contribution
  • đóng góp bảo hiểm: insurance contribution
  • hạng đóng góp: class of contribution
  • mức dự trữ đóng góp lợi nhuận: Profit Contribution Margin (PCM)
  • sự đóng góp: contribution
  • sự đóng góp bằng tiền mặt: contribution in kind
  • đơn vị đóng góp
    contributory unit
    mức đóng góp của nhân viên
    staff assessment rates
    mức đóng góp thuế
    scale of assessment
    mục đích của đóng góp
    pledge target
    phần đóng góp
    share
    phần đóng góp của thành viên hiệp hội
    contributory share (s) (of Union Members)
    sự đóng góp (bằng) ý chí
    voluntary contributions
    sự đóng góp ba lớp
    triple pack
    sự đóng góp dưới dạng hưu bổng
    pension contributions (by the ITU)
    sự đóng góp hiện hành
    current contributions
    sự đóng góp tiến hành
    current contributions
    trạng thái đóng góp
    status of contributions
    contribute
    contribution
  • đạo luật đóng góp Bảo hiểm Liên bang: Federal Insurance Contribution Act
  • điều khoản không đóng góp: non contribution clause
  • đóng góp bằng công sức: contribution in service
  • đóng góp bằng hiện vật: contribution in kind
  • khoản đóng góp thêm đặc biệt: additional special contribution
  • mức đóng góp vào tổn thất chung: general average contribution
  • phần đóng góp (bồi thường): contribution
  • phần đóng góp bằng tiền mặt: cash contribution
  • phần đóng góp hàng năm: annual contribution
  • phần đóng góp thất nghiệp: unemployment contribution
  • phần đóng góp vào tổn thất chung (trong tai nạn đường biển): contribution to general average
  • phương pháp đóng góp để lập giá (trong kế toán): contribution approach to pricing
  • sự định suất đóng góp: contribution pricing
  • tự nguyện đóng góp: voluntary contribution
  • contributory
  • quỹ hưu bổng có đóng góp tiền lương: contributory pension fund
  • đóng góp bằng hiện vật
    pay in kind
    đóng góp bằng hiện vật
    pay in kind (to ...)
    đóng góp lại
    repack
    hội phí đóng góp (phân phối, phân đảm, chia nhau đóng)
    assessed contributions
    kế hoạch, chế độ hưu bổng không đóng góp
    non-contributory pension scheme
    khoản đóng góp tiền mặt
    cash pledges
    khoản đóng góp vào bảo hiểm xã hội
    social security contributions
    khoản tiền đóng góp
    subscription
    mức đóng góp
    percentage distribution
    ngân sách đóng góp
    assessed budget
    người đóng góp
    contributor
    phần (tiền) đóng góp
    assessment
    phần đóng góp
    fee
    phần đóng góp
    quota
    phần đóng góp (tiền lương) của giới chủ
    employer's contributions
    phần đóng góp của mỗi người
    capitation fee
    phần đóng góp tiền lương của nhân viên
    employee contributions
    phần đóng góp vào ngân sách
    budget assessment
    phần đóng góp vào quỹ hưu bổng
    pension fund contributions

    Từ khóa » đóng Góp Nghĩa Là Gì