Từ điển Tiếng Việt "đồng Lòng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đồng lòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đồng lòng
nt. Cùng một lòng. Toàn dân đồng lòng đánh giặc giữ nước.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đồng lòng
| Lĩnh vực: toán & tin |
Từ khóa » đồng Lòng Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đồng Lòng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đồng Lòng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Đồng Lòng Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồng Lòng | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ đồng Lòng Bằng Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Động Lòng Nghĩa Là Gì?
-
ĐỒNG LÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đồng Lòng Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Lời Bác Hồ Dạy Ngày Này Năm Xưa: Biết đồng Sức, Biết đồng Lòng ...
-
Sức Mạnh Không đồng Nghĩa Với Lẽ Phải, Chiến Tranh Phi Lý Tất Thất Bại
-
Chữ “đồng” Trong Tinh Thần Việt - Hànộimới
-
Đồng Sức, đồng Lòng Chống Dịch Covid-19 - Thành Đoàn TP.HCM
-
Phép Tịnh Tiến đồng Lòng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
'Tiền Hô Hậu ủng, Nhất Hô Bá ứng, Trên Dưới đồng Lòng, Dọc Ngang ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đồng Lòng' Trong Từ điển Lạc Việt