Từ điển Tiếng Việt "đồng Tính Luyến ái" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đồng tính luyến ái" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đồng tính luyến ái

(cg. đồng dâm), quan hệ luyến ái, tình dục giữa những người cùng giới tính, đều có bộ phận sinh dục phát triển bình thường. Trên thực tế, thường gặp ĐTLA giữa nam với nam, ít gặp ở nữ hơn. ĐTLA tồn tại từ lâu ở các nước phương Tây, có nơi được chấp nhận như hợp pháp. Gần đây, được dư luận xã hội chú ý vì là một trong những nguyên nhân chủ yếu gây lan tràn HIV và AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải).

hth. Sự thỏa mãn nhục dục với người cùng giống, cùng giới, như đàn ông yêu đàn ông. Người đồng tính luyến ái. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đồng tính luyến ái

Lĩnh vực: y học
homosexuality
chứng đồng tính luyến ái nữ
lesbianism

Từ khóa » Tính Luyến ái Nghĩa Là Gì