Từ điển Tiếng Việt "đồng ý" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đồng ý" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đồng ý

- đgt. Có cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu: đồng ý cộng tác.

hdg. Cùng ý với nhau, thỏa thuận. Mọi người đồng ý cử anh ấy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đồng ý

đồng ý
  • verb
    • To agree; to concur; to assent
agree
đồng ý thức
coconsciousness
sự đồng ý
approval
thông báo đồng ý và chấp thuận
Notices, Consents and Approvals
approbate
endorse
endorsement
sanction
  • phê chuẩn, đồng ý: sanction
  • sự phê chuẩn, đồng ý: sanction
  • chờ đồng ý
    to be agreed
    đã xem và đồng ý
    inspected-approved
    đồng ý cho
    lend
    đồng ý làm theo
    comply
    đồng ý làm theo lời thỉnh cầu
    comply with a request (to...)
    đồng ý miệng
    verbal agreement
    đồng ý minh thị
    express consent
    đồng ý và cho phép
    leave and licence
    khoản chiết khấu được đồng ý
    discount offered
    nhất trí đồng ý
    consensus ad idem
    phán quyết hai bên đều đồng ý
    consent decree
    sự bất đồng ý kiến khác nhau về phẩm chất
    quality discrepancy
    sự cùng đồng ý
    mutual agreement
    sự đồng ý
    acquiescence
    sự đồng ý
    agreement
    sự đồng ý
    assent
    sự đồng ý
    consent
    sự đồng ý có sai sót
    defect of consent
    sự đồng ý nhất trí của bên mua
    unanimous approval of the buyer
    sự phê chuẩn đồng ý
    approval
    thẩm tra có sự đồng ý
    verification by consent
    thư đồng ý
    letter of approval
    thư đồng ý
    letter of consent
    thư đồng ý tuyển dụng
    letter of appointment
    trừ khi có sự đồng ý
    unless otherwise specified

    Từ khóa » đồng ý Tiếng Anh Là Gì