Từ điển Tiếng Việt "dư âm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dư âm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dư âm
- dt. (H. dư: thừa; âm: tiếng) 1. Tiếng vang rớt lại: Tiếng chuông đã dứt, mà còn nghe thấy dư âm 2. ảnh hưởng còn lại của sự việc đã qua: Tôi cảm thấy phố Lai-châu vẫn còn nhiều dư âm của núi rừng (NgTuân).
hd. Tiếng vang còn nghe của tiếng đã ngưng, của một việc quan trọng đã xảy ra. Dư âm của một cung đàn. Chiến công hãy còn để lại dư âm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dư âm
dư âm- noun
- Echo
Từ khóa » Dư âm Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Dư âm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Dư âm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
“DƯ ÂM” Tiếng Anh Là Gì ? - YouTube
-
"dư âm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
By Dũng English Speaking | “Dư âm” Tiếng Anh Là Gì ? Nhân Tiện Cái ...
-
DƯ ÂM KHÓ CHỊU DO ĐỒ UỐNG CÓ CỒN NỒNG ĐỘ CAO
-
SỐ DƯ ÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dư âm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "số Dư âm" - Là Gì?