Từ điển Tiếng Việt "du Hành" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"du hành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

du hành

- đg. (cũ; id.). Đi chơi xa.

hdg. Đi chơi xa. Du hành vũ trụ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

du hành

du hành
  • verb
    • to travel
travel
  • Hiệp hội du hành Bắc Mỹ: North American Travel Association
  • Hiệp hội du hành Nam Mỹ: South American Travel Association
  • Hiệp hội kỹ nghệ du hành Mỹ: Travel Industry Association of America
  • Sở dữ liệu du hành Hoa Kỳ: United States Travel Data Service
  • Trung tâm dữ liệu du hành Hoa Kỳ: United States Travel Data Center
  • bản chỉ dẫn du hành chuyên lãm: Specialty Travel Index
  • biên nhận du hành có hiệu lực phổ quát: Universal Travel Voucher
  • chỉ số cường độ du hành: travel intensity index
  • chỉ số giá du hành: travel price index
  • chứng thư du hành: travel documents
  • cơ sở kinh doanh lẻ du hành: travel merchant
  • đoàn công tác du hành: travel mission
  • du hành quốc tế: international travel
  • hiệp hội các đại lý du hành trong chính quyền: Society of Travel Agents in Government
  • hiệp hội các nhà giáo dục du hành và du lịch: Society of Travel and Tourism Educators
  • hiệp hội điều nghiên du hành và du lịch: Travel and Tourism Research Association
  • hiệp hội thế giới các đại lý du hành: World Association of Travel Agents
  • hiệp hội vi tính của các cơ sở kinh doanh du hành: Travel Agents Computer Society
  • hội các đại lý du hành quốc tế: International Travel Agents Society
  • kế hoạch du hành hàng không chung: Universal Air Travel Plan
  • kỹ nghệ du hành vị môi sinh: Travel Industry for the Environment
  • quản trị viên du hành của công ty: corporate travel manager
  • sự du hành trong nước: domestic travel
  • tác giả du hành: travel writer
  • thẻ du hành và giải trí: travel and entertainment card
  • tổ chức trao đổi người thương tật trong kỹ nghệ du hành: Travel Industry Disabled Exchange
  • trọng tải đại lý du hành: Travel Agent Arbiter
  • trung tâm quản trị du hành: Travel Management Center
  • trung tâm thông tin du hành: travel information center
  • ủy ban tư vấn du hành và du lịch: Travel and Tourism Advisory Board
  • câu lạc bộ bách số của người đi du hành
    Travelers' Century Club
    khách du hành
    traveler
    quản trị viên thu xếp việc du hành
    passenger traffic manager
    séc/ngân phiếu du hành
    travelers check

    Từ khóa » Du Hành Là Gì