Từ điển Tiếng Việt "dự Trù" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dự trù" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dự trù
- đgt. Trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng: dự trù ngân sách dự trù thời gian thực hiện.
hdg. Trù liệu trước. Dự trù bỏ ra một kinh phí lớn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dự trù
dự trù- verb
- to provide of
Từ khóa » Dự Trù ý Nghĩa Là Gì
-
Dự Trù Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dự Trù Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
" Dự Trù Là Gì ? Nghĩa Của Từ Dự Trù - CungDayThang.Com
-
Dự Trù Là Gì
-
Dự Trù - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dự Trữ Là Gì? Sự Khác Biệt Giữa Thu Nhập Giữ Lại Và Dự Trữ?
-
Ý Nghĩa DỰ TRÙ KINH PHÍ - Tài Liệu Text - 123doc
-
Mẫu Bảng Dự Trù Kinh Phí được Dùng Trong Trường Hợp Nào?
-
Dự Toán Là Gì? Hướng Dẫn Cách Dự Toán Công Trình Xây Dựng
-
Lập Dự Toán Là Gì? Ý Nghĩa Việc Lập Dự Toán Là Gì?
-
Dự Trù Kinh Phí Là Gì - Học Tốt
-
Rủi Ro Và Những Khái Niệm Liên Quan Trong Bảo Hiểm