Từ điển Tiếng Việt "dúi" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"dúi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dúi
nd. Thú gặm nhấm, sống dưới hang đất tự đào, ăn rễ cây và củ.nđg. 1. Cầm gọn trong tay mà ấn xuống để nhét vào. Dúi vào tay chú bé mấy viên kẹo. Bón dúi: bón bằng cách dúi phân vào gốc cây. 2. Ấn và đẩy. Bị dúi ngã lăn. Dúi vai giục đi nhanh.nđg. Làm cho cắm đầu xuống. Dúi ngọn sào xuống. Ngã dúi đầu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dúi
dúi- Bamboo rat
- xem giúi
Từ khóa » Dúi Tiền Hay Dúi Tiền
-
Nghĩa Của Từ Dúi - Từ điển Việt
-
'dúi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bà Nội Dúi Tiền Vào Tay Cháu Bằng được - VnExpress
-
Con Dúi Là Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền Hiện Nay
-
Giá Thịt Dúi Bao Nhiêu Tiền 1kg? Mua Bán Thịt Dúi Nuôi, Thịt ... - NgonAZ
-
Vấn đáp: Việc DÚI TIỀN Vào Tay PHẬT Là đúng Hay Sai - YouTube
-
Đúng Hay Sai Việc Dúi Tiền Vào Tay Phật
-
Kinh Tế - Lão Nông “6 Thọ” Với Mô Hình Nuôi Dúi Mang...
-
Nhìn Thấy Số Tiền Chồng Dấm Dúi Cho Mẹ Anh Ta, Tôi Quỵ Ngã Tại Chỗ
-
Chàng Trai Tây Nguyên Bỏ Túi Tiền Tỷ Mỗi Năm Nhờ Nghề Nuôi Dúi
-
Dúi Tiền Lẻ Cho Phật: Học “Lễ” Trước Khi đi Lễ - Tạp Chí Kiểm Sát
-
Bí Quyết Làm Giàu: Nuôi Dúi Thu Nhập Trăm Triệu Mỗi Năm