Từ điển Tiếng Việt "dụm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dụm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dụm
nđg. Tụm, chụm. Ngồi dụm lại. Dụm đầu vào nhau.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dụm
dụm- (địa phương; khẩu ngữ) Assemble in a group, huddle up
- Ngồi dụm lại: To sit in a group, to sit hudding up
Từ khóa » Từ Dụm
-
Nghĩa Của Từ Dụm - Từ điển Việt
-
Dụm Là Gì, Nghĩa Của Từ Dụm | Từ điển Việt
-
"dụm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dụm Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
'dụm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "dụm"
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Dụm Là Gì
-
Dành Dụm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Dụm - Từ điển Hán Nôm
-
'dụm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tra Từ Dụm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'dành Dụm' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Dành Dụm Hay Giành Dụm đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI - TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN - VNU