Từ điển Tiếng Việt "dược Sĩ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dược sĩ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dược sĩ

- dt. (H. sĩ: người có học) Người đã tốt nghiệp trường Dược: Năm nay có năm chục dược sĩ mới ra trường.

dt. Người có học để bào chế các vị thuốc. Nữ dược sĩ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dược sĩ

dược sĩ
  • noun
    • pharmeacist; chermist
Lĩnh vực: y học
pharmacist

Từ khóa » Từ Dược Nghĩa Là Gì