Từ điển Tiếng Việt "đường Dây" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đường dây" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đường dây
nd.1. Hệ thống dây dẫn. Đường dây điện thoại. 2. Hệ thống giao thông liên lạc bí mật. Đường dây buôn lậu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đường dây
đường dây- Line, network
- Đường dây điện thoại: A telephone line
- Đường dây thông tin bí mật: Underground information network
Từ khóa » đường Dây Có Nghĩa Là Gì
-
Đường Dây điện Thoại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đường Dây - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Từ điển Việt Anh "đường Dây" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đường Dây Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐƯỜNG DÂY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Một Số Biện Pháp Nâng Cao Chất Lượng Dạy Và Học Từ đồng âm, Từ ...
-
NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ ĐƯỜNG DÂY NÓNG (HOTLINE)
-
DOL định Nghĩa: Trực Tiếp Trên đường Dây - Direct On Line
-
OHL định Nghĩa: Đường Dây Trên Không - OverHead Line