Từ điển Tiếng Việt "đường đỏ" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đường đỏ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đường đỏ

 nét vẽ bằng mực đỏ trên bản vẽ thiết kế trắc dọc của tuyến đường ô tô hoặc tuyến đường sắt, thể hiện cao độ của tuyến đường dự kiến sẽ xây dựng. Người thiết kế vẽ ĐĐ căn cứ vào đường đen (x. Đường đen) và xét tổng hợp các yếu tố kinh tế - kĩ thuật khác của tuyến đường đang được thiết kế, một trong những yếu tố chính là khối lượng đất đá phải đào đắp, di chuyển là ít nhất trên cơ sở bảo đảm các yếu tố kĩ thuật của tuyến đường đã quy định. Ranh giới xác định mặt bằng và không gian dành cho giao thông thành phố mà các công trình hai bên không được vi phạm, đồng thời cũng là ranh giới của phần đất xây dựng của các ô phố. Theo luật đô thị, phần nhô ra ngoài của các công trình xây dựng (bờ mái, ban công, bậc thềm, vv.) không được phép vượt qua ranh giới đó; trên bản vẽ quy hoạch xây dựng, ranh giới ấy được thể hiện màu đỏ nên được gọi là ĐĐ. ĐĐ còn được gọi là vành đai an toàn giao thông. Dựa trên ranh giới này để tính diện tích đường phố và ô phố.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đường đỏ

Lĩnh vực: toán & tin
read path

Từ khóa » Cao độ đường đen Là Gì