Từ điển Tiếng Việt "dương Liễu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dương liễu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dương liễu
- dt. (thực) (H. dương: tên cây; liễu: cây liễu) Cây phi-lao: Những hàng dương liễu nhỏ đã lên xanh như tóc tuổi mười lăm (Tố-hữu).
x. Phi lao.
hd. Loại cây lớn có lá nhỏ dài li ti, thường xanh quanh năm. Cũng gọi Liễu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dương liễu
dương liễu- noun
- willow
Từ khóa » Dương Liễu H
-
Tổng Hợp Truyện Dương Liễu Hay, Mới Nhất - Trang 1 - WatTruyen
-
Tìm Kiếm Dương Liễu H Trang 1 - Truyện 2U
-
Dương Nhất Huyền X Liễu Thanh Ca) TRUYỀN HỒN THUẬT ...
-
[Dương Nhất Huyền X Liễu Thanh Ca] Kí Sự Bách Chiến Phong
-
《HTTCCNVPD》《Dương Liễu》《QT》Ban Ngày Cất Cao Giọng Hát
-
[HTTCCNVPD] |Dương Liễu|(Dương Nhất Huyền X Liễu Thanh Ca ...
-
Liễu Thanh Ca × Dương Nhất Huyền - Pinterest
-
Từ Điển - Từ Dương Liễu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Miến Dong Dương Liễu - Cốc Cốc Map
-
Mã Bưu Chính X. Dương Liễu - H. Hoài Đức, Hà Nội
-
Quán Dương Liễu - Ha Noi 360°
-
Thông Tin Số điện Thoại Xã Dương Liễu - Edanhba