Từ điển Tiếng Việt "dương Quan" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dương quan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dương quan

- 1. đất Dương quan.; 2. tên một cửa ải ở biên giới tỉnh Thiểm Tây, mạn tây bắc Trung Quốc

Tầm nguyên Từ điểnDương Quan

Tên một cửa ải ở Cam Túc. Thơ Vương Duy: Khuyến quân cạnh tận nhất bôi tửu, tây xuất Dương quan vô cố nhân (Mời người cạn chén rượu này, Dương quan ra khỏi chẳng rày ai quen). Nghĩa bóng: Chỗ tiễn biệt nhau.

Lơ thơ tơ liễu mấy cành dương quan. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Dương Quang Là Gì