Từ điển Tiếng Việt "đường Thẳng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đường thẳng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đường thẳng

một trong những khái niệm nguyên thuỷ không định nghĩa của hình học, được thừa nhận như một khái niệm xuất phát để xây dựng môn hình học. Một sợi dây mảnh thật căng kéo dài vô tận về hai phía cho ta hình ảnh của một ĐT trong không gian. Phần của ĐT bị giới hạn tại một đầu bởi một điểm gọi là nửa ĐT. Đoạn thẳng là một phần của ĐT bị giới hạn ở cả hai đầu.

nd. Đối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một sợi dây rất mảnh căng thật thẳng, có thuôc tính quan trọng là qua hai điểm bao giờ cũng chỉ vạch được một đường thẳng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đường thẳng

đường thẳng
  • Straight line
clear lone-of-sight paths
line
  • biểu đồ dạng đường thẳng: line diagram
  • công cụ vẽ đường thẳng: line tool
  • cực của một đường thẳng: pole of a line
  • dạng của phương trình một đường thẳng: NORMAL FORM OF THE EQUATION OF A LINE
  • điện dung đường thẳng: straight line capacitance
  • độ dốc của đường thẳng: slope of line
  • độ dốc của đường thẳng: slope of a straight line
  • độ dốc của một đường thẳng: gradient of a straight line
  • đoàn đường thẳng: linear line congruence
  • đoàn đường thẳng tuyến tính: linear line congruence
  • đường thẳng chiếu: line of projection
  • đường thẳng đơn vị: unit line
  • đường thẳng đứng: vertical line
  • đường thẳng đứng: plumb line
  • đường thẳng ở vô tận: line at infinity
  • đường thẳng phân kỳ: divergent straight line
  • đường thẳng phương vị: azimuth line
  • đường thẳng số: number line
  • đường thẳng thế: equipotential line
  • đường thẳng thực: real line
  • góc của một đường thẳng d và một mặt phẳng P: angle of a line d and of a plane p
  • góc nghiêng của đường thẳng trong không gian: inclination of a line in the space
  • góc nghiêng của đường thẳng trong mặt phẳng: inclination of a line in the plane
  • hệ số góc của đường thẳng: slope of line
  • hệ số góc của đường thẳng: slope of a straight line
  • kéo dài một đường thẳng: produce a line
  • kéo dài một đường thẳng: produce of a line
  • khấu hao theo đường thẳng: straight line depreciation
  • lý thuyết đường thẳng: straight line theory
  • mã đường thẳng: straight line code
  • phản xạ trên một đường thẳng: reflection on a line
  • phép đối xứng qua đường thẳng: reflection in a line
  • phương trình đường thẳng theo đoạn chắn: intercept form of the equation of a straight line
  • sự mã hóa đường thẳng: straight line coding
  • tịnh tiến trên một đường thẳng: displacement on a line
  • vết của đường thẳng: trace of a line
  • vẽ đường thẳng: draw a line
  • straight
  • bao hình của họ một tham số của đường thẳng: envelope of an one-parameter family of straight lines
  • điện dung đường thẳng: straight line capacitance
  • độ dốc của đường thẳng: slope of a straight line
  • độ dốc của một đường thẳng: gradient of a straight line
  • đường thẳng phân kỳ: divergent straight line
  • hệ số góc của đường thẳng: slope of a straight line
  • hình bao của họ một tham số của các đường thẳng: envelope of an one-parameter family of straight lines
  • họ đường thẳng: family of straight lines
  • khấu hao theo đường thẳng: straight line depreciation
  • lý thuyết đường thẳng: straight line theory
  • mã đường thẳng: straight line code
  • phương trình đường thẳng theo đoạn chắn: intercept form of the equation of a straight line
  • sự mã hóa đường thẳng: straight line coding
  • straight line
  • điện dung đường thẳng: straight line capacitance
  • độ dốc của đường thẳng: slope of a straight line
  • độ dốc của một đường thẳng: gradient of a straight line
  • đường thẳng phân kỳ: divergent straight line
  • hệ số góc của đường thẳng: slope of a straight line
  • khấu hao theo đường thẳng: straight line depreciation
  • lý thuyết đường thẳng: straight line theory
  • mã đường thẳng: straight line code
  • phương trình đường thẳng theo đoạn chắn: intercept form of the equation of a straight line
  • sự mã hóa đường thẳng: straight line coding
  • straight track
    straight-line
    tangent
  • chiều dài đoạn đường thẳng: tangent length
  • tangent track
    bó đường thẳng
    sheaf of lines
    bờ đường thẳng đứng
    vertical curb
    bờ đường thẳng đứng
    vertical kerb
    các đường thẳng góc nhau
    mutually perpendicular lines
    các đường thẳng song song
    parallel lines
    các đường thẳng trực giao
    mutually perpendicular lines
    các đường thẳng vuông góc nhau
    mutually perpendicular lines
    chạy khỏi đường thẳng đứng
    run out of the vertical
    chương động của đường thẳng đứng
    nutation of vertical
    chùm đường thẳng
    bundle of lines (rays)
    chùm đường thẳng
    pencil of lines
    đoàn đường thẳng
    congruence of lines
    đoàn đường thẳng
    rectilinear congruence
    đường thẳng cắt nhau
    intersecting lines
    đường thẳng đứng
    normal
    đường thẳng đứng
    perpendicular

    Từ khóa » đường Thẳng Meaning