Từ điển Tiếng Việt "đường Vuông Góc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đường vuông góc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đường vuông góc

1. ĐVG với một đường thẳng đã cho là đường thẳng cắt đường đã cho theo một góc vuông. Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau sao cho đường này song song với một đường vuông góc với đường kia thì hai đường thẳng cũng được gọi là vuông góc.

2. ĐVG với một mặt phẳng là đường vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đường vuông góc

normal
perpendicular
  • các đường vuông góc: perpendicular lines
  • chân đường vuông góc: foot of a perpendicular
  • chân một đường vuông góc: foot of a perpendicular
  • dựng đường vuông góc: to construct a perpendicular
  • hạ đường vuông góc: to drop a perpendicular
  • kẻ đường vuông góc: to make perpendicular
  • perpendicular line
    vertical
    mạng lưới đường vuông góc
    rectangular system of street layout

    Từ khóa » đường Vuông Góc Là Gì