Từ điển Tiếng Việt "dứt Tình" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dứt tình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dứt tình
- đgt. Không còn giữ anh nghĩa gì nữa: Vì người vợ quái ác, anh ấy phải dứt tình ra đi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dứt tình
dứt tình- verb
- to break off
Từ khóa » Dứt Tình Nghĩa Là Gì
-
Dứt Tình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Dứt Tình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'dứt Tình' Là Gì?, Tiếng Việt
-
'dứt Tình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dứt - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Dứt Tình Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
5 Lý Do Không đáng để "dứt Tình" Với Người ấy - Kenh14
-
Từ Tuyệt Tình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
10 Loại Mối Quan Hệ độc Hại Trong Tình Yêu Mà Bạn Cần Thoát Khỏi Ngay
-
Dứt Tình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky