Từ điển Tiếng Việt "duyên Kiếp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"duyên kiếp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

duyên kiếp

- d. Nhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.

hd. Số, duyên số đã định. Cho hay duyên kiếp lỡ làng (Ng. Du). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

duyên kiếp

duyên kiếp
  • noun
    • predestined affinity

Từ khóa » Duyên Kiếp Có Nghĩa Là Gì