Từ điển Tiếng Việt "ê" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ê

- 1 dt. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ: Ê ở sau e và trước i.

- 2 tt. Ngượng quá: Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (NgCgHoan). // trgt. Tê âm ỉ: Đau ê cả người, Gánh ê cả vai.

- 3 tht. 1. Từ dùng để gọi một cách xách mé: Ê! Đi đâu đấy? 2. Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em): Ê! Lớn thế mà còn vòi!.

nt.1. Có cảm giác tê. Gánh nặng ê vai. Ăn chua ê răng. 2. Ngượng vì hổ thẹn. Nói cho ê mặt.nc. Dùng để chế nhạo hay để gọi trổng với ý xem thường. Ê, lớn rồi mà còn làm nũng.Ê, đi đâu đó?

xem thêm: tê, ê, tê liệt, bại, bại liệt

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ê

ê
  • verb
    • to be numb
    • Ashamed
      • ê quá: What a shame!

Từ khóa » E Nghĩa Là Gì