Từ điển Tiếng Việt "eo Biển" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"eo biển" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm eo biển
- d. Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.
vùng nước tự nhiên tương đối hẹp, phân cách hai lục địa hay nối liền hai biển lân cận với nhau. EB dài nhất 1.760 km (Môzămbich, Đông Phi), rộng nhất 1.120 km [Đrâykơ (Drake), Nam Mĩ].
nd. Khúc biển hẹp, hai bên đất ép lại. Eo biển Gibraltar nối liền Điạ Trung Hải với Đại Tây Dương.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh eo biển
eo biển- noun
- strait; channel
|
|
Từ khóa » Eo Biển Gì
-
Eo Biển Là Gì? (Cập Nhật 2022)
-
Thể Loại:Eo Biển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Eo Biển Quốc Tế Là Gì ? Chế độ Pháp Lý Eo Biển Quốc Tế
-
Thổ Nhĩ Kỳ Chặn Tàu Chiến Qua 2 Eo Biển Chiến Lược - NLD
-
Eo Biển Quốc Tế Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
EO BIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Eo Biển Là Gì? Chi Tiết Về Eo Biển Mới Nhất 2021
-
Eo Biển Quốc Tế Là Gì? Các Quy Chế Pháp Lý đặc Biệt Với Eo Biển ...
-
Vịnh Và Eo Biển Là Gì - Bách Khoa Tri Thức
-
Eo Biển đài Loan - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Eo Biển Malacca Thuộc Nước Nào - Mê Phượt
-
Thổ Nhĩ Kỳ Hạn Chế Tàu Chiến Vào Biển Đen Tác động đến ... - VOV