Từ điển Tiếng Việt "eo Biển Quốc Tế" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"eo biển quốc tế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm eo biển quốc tế
các đường biển tự nhiên nối các biển, các đại dương với nhau và được sử dụng cho giao thông hàng hải quốc tế. EBQT là đường biển ngắn nhất, không chỉ nối các lục địa và các nước với nhau, mà còn nối giữa các miền của một nước. Công ước luật biển 1982 quy định ở các eo biển được sử dụng giao thông hàng hải quốc tế, tàu thuyền và máy bay được tự do qua lại. Chế độ tự do quá cảnh này không động chạm tới các quy chế khác của các vùng nước trong các eo biển đó (lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế...). Công ước luật biển 1982 cũng có quy định riêng về chế độ qua lại không gây hại đối với một số EBQT có đặc điểm: a) Tạo thành giữa một bên là đảo và một bên là lãnh thổ trên đất liền của một nước nếu như phía bên kia của đảo cũng là đường hàng hải quốc tế thuận tiện để ra biển; b) Nằm giữa một bên là biển cả và một bên là lãnh hải hay vùng đặc quyền về kinh tế của nước khác.
Có nhiều EBQT là đường dẫn tới biển kín [eo biển Bantich (Baltic), eo biển Bắc Hải, eo Bôspho (Bosphore)], có quy chế pháp lí riêng, được quy định bằng các điều ước quốc tế hay tập quán quốc tế.
"Các đường biển tự nhiên nối các biển, các đại dương với nhau và được sử dụng cho giao thông hàng hải quốc tế. Eo biển quốc tế là đường ngắn nhất không chỉ nối các lục địa và các nước với nhau mà còn nối giữa các miền của một nước. Công ước luật biển năm 1982 quy định răng ở các eo biển được sử dụng cho giao thông hàng hải quốc tế, tàu thuyền và máy bay được tự do qua lại. Chế độ tự do qua lại này không động chạm tới các quy chế khác của các vùng nước trong eo biển đó (lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, vv.). Công ước luật biển năm 1982 cũng có quy định riêng về chế độ qua lại vô hại đối với một số eo biển quốc tế có 3 đặc điểm: a) tạo thành giữa một bên là đảo, một bên là lãnh thổ trên đất liền của một nước nếu như phía bên kia của đảo cũng là đường hàng hải quốc tế thuận tiện để ra biển cả; b) nằm giữa một bên là biển cả và một bên là lãnh hải hay vùng đặc quyền về kinh tế của nước khác. Có nhiều eo biển quốc tế là đường dẫn tới biển kín (eo biển Ban Tích, eo biển Hắc Hải …) có quy chế pháp lí riêng được quy định bằng các điều ước quốc tế hoặc tập quán quốc tế."
Nguồn: Từ điển Luật học trang 167
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Eo Biển Có Nghĩa Là Gì
-
Eo Biển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Eo Biển Là Gì? (Cập Nhật 2022)
-
Eo Biển Quốc Tế Là Gì ? Chế độ Pháp Lý Eo Biển Quốc Tế
-
Eo Biển Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Eo Biển Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Eo Biển Quốc Tế Là Gì? Các Quy Chế Pháp Lý đặc Biệt Với Eo Biển ...
-
Eo Biển Quốc Tế Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Từ Điển - Từ Eo Biển Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
EO BIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nguy Cơ Khi Trung Quốc Tráo Trở Về Quy Chế Pháp Lý Của Eo Biển Đài ...
-
Vịnh Và Eo Biển Là Gì - Bách Khoa Tri Thức
-
Eo Biển Quốc Tế Và Các Quy Chế Pháp Lý Của Eo ...
-
Nghĩa Của Từ Eo Biển Bằng Tiếng Anh