Từ điển Tiếng Việt "ép Cấp, ép Giá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ép cấp, ép giá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ép cấp, ép giá

một hiện tượng không bình thường trong mua bán, lợi dụng các yếu tố tâm lí trong tiêu dùng, lợi dụng những biến động bất thường của thị trường và sự mất cân đối trong quan hệ cung cầu, lợi dụng thế độc quyền trong hoạt động mua hoặc bán, sự thiếu phương tiện kiểm tra chính xác dụng cụ đo lường và phẩm chất hàng hoá, mà bên mua hoặc bên bán buộc nhau phải thừa nhận một cấp hàng hay một mức giá không tương ứng với chủng loại và chất lượng của một thứ hàng hoá nào đó theo quy luật cung - cầu trong một thời gian và địa điểm nhất định.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » ép Giá Là Gì