Từ điển Tiếng Việt "este" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"este" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

este

(A. ester), RCOOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic (hoặc axit vô cơ) với ancol khi có mặt tác nhân hút nước (thường là H2SO4). Vd. etylaxetat CH3COOC2H5 được điều chế từ axit axetic và ancol etylic. Không tan trong nước, tan trong etanol và các dung môi hữu cơ khác. Dùng làm hương liệu, dung môi, chất dẻo hoá, nguyên liệu để tổng hợp polime (vd. metylmetacrylat), dược phẩm (vd. nitroglixerin). Là thành phần chủ yếu của chất béo và có trong tinh dầu.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Este Nghĩa Là Gì