Từ điển Tiếng Việt "etyl Clorua" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"etyl clorua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

etyl clorua

(A. ethyl chloride, chloroethane; cg. cloetan), CH3CH2Cl. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; ở điều kiện thường, là chất khí; ts = 12,2oC; dễ bắt lửa, cho ngọn lửa có màu xanh lục, mùi ete, độc. Điều chế bằng cách cho hỗn hợp etilen và HCl đi qua FeCl3 khan ở 150 - 200oC. Dùng để điều chế tetraetyl chì và etyl xenlulozơ, tách chiết mỡ và dầu thực vật. Là một chất làm lạnh cho tủ lạnh. Trong y học, dùng gây tê cho tiểu phẫu thuật; đôi khi dùng làm chất giảm đau bộ phận.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

etyl clorua

ethyl chloride
etyl clorua C2H5Cl
ether chloride

Từ khóa » Etyl Clorua Là Chất Gì