Từ điển Tiếng Việt "fibrin" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"fibrin" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm fibrin
(A. fibrin), loại protein không hoà tan có tác dụng làm đông máu. Trong quá trình đông máu, tiểu cầu hay các mô giải phóng chất gọi là thromboplaxtin. Chất này với sự có mặt của ion canxi biến enzim prothrombin thành thrombin. Thrombin hoạt động biến fibrinogen trong huyết tương thành F và F sẽ kết tủa làm đông máu. F là một globulin, dưới dạng sợi trắng nhỏ như bông, chun giãn, làm thành một mạng lưới giam cầm những huyết cầu, huyết thanh và thành cục máu đông.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Fibrin Là Gì
-
Bạn đã Biết Gì Về Quá Trình đông Máu Trong Cơ Thể | Medlatec
-
Nồng độ Fibrinogen Huyết Tương Có ý Nghĩa Gì? | Vinmec
-
Fibrin - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Chuyển Hóa Fibrinogen Thành Fibrin: Hình Thành Cục Máu đông
-
Thuốc Tác Dụng Trên Quá Trình đông Máu Và Tiêu Fibrin
-
Tổng Quan Về Cầm Máu - Huyết Học Và Ung Thư Học - MSD Manuals
-
Sản Phẩm Giáng Hóa Fibrin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuốc Tác Dụng Trên Quá Trình đông Máu Và Tiêu Fibrin (P1) | BvNTP
-
Dược Lý Thuốc Tác Dụng Trên Quá Trình đông Máu Và Tiêu Fibrin
-
Xét Nghiệm Fibrinogen
-
Tổng Quan Về Xét Nghiệm Fibrinogen - Docosan
-
Ứng Dụng Fibrin Giàu Tiểu Cầu (PRF) Cho Bệnh Nhân Sau Phẫu Thuật ...
-
Các Xét Nghiệm đánh Giá Chức Năng Cầm - đông Máu
-
Xét Nghiệm Fibrinogen Là Gì? Thực Hiện Nhằm Mục đích Gì?