Từ điển Tiếng Việt "freon" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"freon" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm freon
(A. freon), tên thương mại của một nhóm hiđrocacbon mà phân tử chứa một hoặc nhiều nguyên tử flo. Phân biệt: freon 11 (CCl3F), freon 12 (CCl2F2), Freon 22 (CHClF2), vv. F có thể ở dạng khí hoặc lỏng. Tan trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước; không cháy; ít độc; trơ về mặt hoá học. Điều chế bằng cách cho SbCl3, HF hoặc KF tác dụng với dẫn xuất policlo của hiđrocacbon với điều kiện có xúc tác. Được dùng làm tác nhân làm lạnh cho máy lạnh (từ những năm 1930); làm chất tạo bọt, chất chống cháy, nguyên liệu điều chế floolefin và polime bền với nhiệt, trơ về hoá học. F dễ bay hơi lại bền nên có thể tích luỹ với lượng lớn ở tầng khí quyển cao, phá huỷ tầng ozon bảo vệ Trái Đất do tương tác của ozon với clo nguyên tử được hình thành trong quá trình phân huỷ F dưới tác dụng của ánh sáng Mặt Trời.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Chất Freon Là Gì
-
Freon – Wikipedia Tiếng Việt
-
Freon - Wikipedia
-
Sự Khác Biệt Giữa Freon Và Chất Làm Lạnh - Sawakinome
-
Freon Là Gì? Chi Tiết Về Freon Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
Khí Freon Là Gì - Nhiên Liệu Cho Tủ Lạnh: Những Gì Mùi Freon Có
-
Freon - Wiki Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Freon Và Chất Làm Lạnh (Khoa Học & Tự Nhiên)
-
Khí Freon - SlideShare
-
SỰ KHáC BIỆT GIỮA FREON Và CHẤT LàM LẠNH
-
Freon R404A: Mô Tả, đặc Tính Kỹ Thuật, ứng Dụng
-
Freon - Wikipedia
-
Top 12 Freon Là Gì - Học Wiki
-
Gas Lạnh - Môi Chất Làm Lạnh Là Gì
-
Freon Là Gì