Từ điển Tiếng Việt "gạc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gạc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gạc

- 1 d. 1 (id.). Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc. 2 Sừng già phân nhánh của hươu, nai.

- 2 d. Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng.

- 3 đg. (ph.). Gạch bỏ đi. Gạc tên ba người.

vải thưa, mỏng, nhẹ, không hồ, hút nước mạnh. Được tiệt khuẩn trước khi dùng để băng bó vết thương hoặc lau chùi, hút máu trong phẫu thuật. Có loại G đã tiệt khuẩn sẵn đựng trong bao bì thích hợp, khi cấp cứu có thể sử dụng được ngay. Có loại G đã được tẩm thuốc sát khuẩn.

 

nd. 1. Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn, sừng già phân nhánh của hươu, nai. 2. Vải thưa nhẹ, vô trùng, để băng vết thương.nđg. Gạch bỏ đi. Gạc tên anh ấy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gạc

gạc
  • noun
    • antlers
      • gạc nai: horn of a stag
    • crotch
      • gạc cây: crotch of a tree
  • verb
    • to cross out
      • gạc tên trong danh sách: to cross out a name on a list
Lĩnh vực: y học
carbasus
compress
cây nhồi nút gạc
tampon plugger
dải, băng, gạc
splenium
gạc hình trụ
stylicus
gạc thấm
gauze
nút gạc
pledgedt
sự nhồi gạc
tamponment
sự nhồi gạc âm đạo
columnization
tăm bông, nút gạc, que bồi, miếng gạc
swab

Từ khóa » Con Gạc Là Gì