
Từ điển Tiếng Việt"gắn"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
gắn
- đg. 1 Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. Gắn phím đàn. Gắn bát vỡ. Bưu kiện có gắn xi. 2 Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó. Xuồng gắn máy. Cỗ máy gắn trên bệ. 3 Cài, đính. Làm lễ gắn huân chương. Mũ có gắn ngôi sao. 4 Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau. Văn nghệ gắn với đời sống. Gắn hai vấn đề lại với nhau.
nđg. 1. Dùng chất dẻo làm cho dính hai vật cứng. Gắn hai mảnh bát vỡ. 2. Cài, đính. Gắn huy chương. 3. Quan hệ chặt chẽ với nhau. Văn nghệ gắn với đời sống.xem thêm: chắp, nối, ghép, gắn, hàn
xem thêm: đính, gài, gắn, khâu, cài

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
gắn
gắn- verb
- to glue; to fasten; to stick
- gắn lại một vật bể: to glue up a broken object
affix |
apply |
assemble |
attach |
| gắn kèm trực tiếp: direct attach |
| ống gắn đặt dàn phóng: attach fitting |
bond |
| carota gắn kết xi măng: cement bond log |
| trạng thái gắn chặt: bond |
cement |
| carota gắn kết xi măng: cement bond log |
| chất gắn: adhesive cement |
| chất gắn bít: jointing cement |
| chất gắn chịu nhiệt: high-temperature cement |
| chất gắn chịu nhiệt: refractory cement |
| chất gắn chịu nước: watertight cement |
| chất gắn kết xi măng: cement |
| chất gắn kết xi măng: cement binder |
| chất gắn nóng chảy: fusible cement |
| chất gắn sắt: iron cement |
| chết gắn gian bào: intercellular cement |
| keo gắn cao su: rubber cement |
| mâm gá bằng chất gắn: cement chuck |
| ống nối gắn (chất dẻo): solvent cement socket |
| trầm tích gắn kết: cement deposit |
coherent |
connect |
insert |
| mũi khoan gắn cacbua vonfram: bit insert |
join |
mount |
splice |
stick |
tip |
| Bộ tập trung gắn đơn (FĐI hoặc CĐI) |
Single Attachment (Single - Attached) Concentrator (FDDI) (SAC) |
|
| Bộ tập trung gắn kép (FĐI) |
Dual Attachment Concentrator (FDDI) (DAC) |
|
| GPS gắn kèm/Máy thu quán tính |
Embedded GPS/Inertial Receiver (EGIR) |
|
| Giao diện khối gắn kèm của Apple |
Apple Attachment Unit Interface (AAUI) |
|
| Hội đồng Tư vấn Chương trình gắn thiết bị đầu cuối |
Terminal Attachment Program Advisory Committee (TAPAC) |
|
| Khối gắn trạm (Token Ring) |
Lobe Attachment Unit (Token Ring) (LAU) |
|
| Nhóm chức năng máy chủ gắn với ATM |
ATM-attached Host Functional Group (AHFG) |
|
Single Attachment Station (FDDI) (SAS) |
|
roof-mounted antenna |
|
| ăng ten gắn trên tày thủy |
ship-borne antenna |
|
wall-mounted urinal |
|
resin-bonded wheel |
|
instrument mounting plate |
|
power panel |
|
terminal board |
|
console table |
|
spring seat |
|
embedded |
|
freeze |
|
door mounted bin |
|
built-in adapter |
|
plug-in unit |
|
attached processor |
|
AP (attacked processor) |
|
attached processor |
|
attached support processor (ASP) |
|
glue |
| đơn bảo hiểm gắn với đầu tư |
investment-linked insurance policy |
|
| đơn bảo hiểm gắn với đầu tư |
investment-linked policy |
|
mat |
|
attached to |
|
| gắn liền với chỉ số (giá cả) sinh hoạt |
index-linked |
|
tag |
|
index-linking |
|
seal |
|
rubble separator |
|
vacuum can sealing machine |
|
| mảnh giấy nhỏ gắn thêm vào tờ chi phí |
slip affixed to a cheque |
|
proximate cause |
|
| niên kim gắn liền với mức lương |
wage level-related pension |
|
| pháp quy về sự rủi ro gắn liền |
inherent risk legislation |
|
bottled hanger |
|
joint product |
|
coherence |
|
| tàu trục hàng nặng (có gắn cần trục hàng nặng) |
heavy- lift ship |
|
| tiền trợ cấp gắn liền với chỉ số |
index pension |
|
| tiền trợ cấp gắn liền với mức lương |
wage level-related pension |
|
| xe tải quảng cáo có gắn loa phóng thanh |
sound truck |
|
sealing wax |
|
| xi gắn (dùng để niêm phong) |
sealing wax |
|