Từ điển Tiếng Việt "găngxtơ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"găngxtơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

găngxtơ

(A. gangster), kẻ tham gia trong băng cướp chuyên gây ra những tội ác như: tống tiền, đe doạ, khủng bố, bắt cóc, giết người...Trong các nước tư bản chủ nghĩa, đặc biệt ở Mĩ, G được sử dụng để gây sức ép với các cử tri, hãm hại những nhà hoạt động chính trị tiến bộ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Găng Tơ Là Gì