Từ điển Tiếng Việt "gầy Guộc" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"gầy guộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gầy guộc
- tt. Gầy đến mức chỉ còn da bọc xương: Chân tay gầy guộc thân hình gầy guộc ông gầy guộc và khổ hạnh như hình các vị La Hán chùa Tây Phương.
nt. Rất gầy, như chỉ còn da bọc xương.xem thêm: gầy, còm, gầy gò, gầy guộc, gầy đét, gầy nhom, gầy còm
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gầy guộc
gầy guộc- adj
- raw-boned, bony
Từ khóa » Guộc Gì
-
Top 20 Guộc Gì Mới Nhất 2021 - Chickgolden
-
'guộc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Guộc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Guộc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Gấu Đây
-
Gầy Guộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
" Có Phê Nhiều Hok Chị Guộc" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Gầy Guộc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Gầy Guộc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gày Guộc,Gầy Guộc Nghĩa Là Gì?
-
Guột Là Gì, Nghĩa Của Từ Guột | Từ điển Việt