Từ điển Tiếng Việt "gia Cầm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gia cầm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gia cầm
- Loài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v...
thuật ngữ để chỉ các loài chim nuôi: gà, vịt, ngan, ngỗng, gà sao, gà tây, bồ câu, chim cút. Nuôi GC để lấy trứng và thịt, lấy lông (ngỗng, vịt) làm nguyên liệu cho công nghiệp. GC có hệ số sinh sản và tốc độ tăng trưởng cao nhất trong các vật nuôi: gà, vịt lấy trứng có thể cho 160 - 270 trứng/mái/năm, gà thịt 49 - 56 ngày tuổi có thể đạt 1,4 - 1,6 kg; vịt thịt 63 - 70 ngày tuổi đạt 2 - 2,2 kg; ngỗng 80 - 90 ngày tuổi đạt 3,8 - 4,2 kg với tỉ lệ thịt thành phẩm 59 - 63% . Trong các loại GC, kĩ thuật nuôi gà công nghiệp ngày càng phát triển
hd. Loại chim nuôi trong nhà như gà, vịt, bồ câu, v.v... Nghề nuôi gia cầm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gia cầm
gia cầm- Domestic fowls, poultry
Từ khóa » Từ Gia Cầm Có Nghĩa Là Gì
-
Gia Cầm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gia Cầm - Từ điển Việt
-
Gia Cầm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gia Cầm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Gia Cầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Gia Súc Là Gì? Gia Cầm Là Gì? Phân Biệt Gia Súc Gia Cầm - BiOWiSH
-
Tiếng Gia Có Nghĩa Là Gì Trong Gia Cảnh, Gia Cầm, Gia Công...
-
GIA CẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Gia Cầm Bằng Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "gia Cầm"
-
ĐịNh Nghĩa Chăn Nuôi Gia Cầm - Tax-definition
-
Quy định Cấm Về Nuôi Gia Cầm Trong Khu Chung Cư - Lĩnh Vực Khác
-
[PDF] TRỢ CẤP THẢM HỌA - USDA Farm Service Agency