Từ điển Tiếng Việt "gia đình Hạt Nhân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gia đình hạt nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gia đình hạt nhân

hình thái gia đình gồm có bố, mẹ và con cái còn nhỏ tuổi. Đây là một loại gia đình hẹp, thường gọi gia đình sơ đẳng. Tách ra từ gia đình gia trưởng, hình thức GĐHN xuất hiện từ thời đại cách mạng công nghiệp và đô thị hoá. Nhiều người, đặc biệt là những thanh niên chưa lập gia đình, rời làng mạc của họ để đến các trung tâm đô thị và trở thành những công nhân công nghiệp. Quá trình đó dẫn tới sự tan rã của nhiều đại gia đình.

Trong GĐHN, chế độ gia trưởng đã phải nhường bước dần cho sự bình đẳng ngày càng phát triển hơn giữa nam và nữ, vợ và chồng. Công việc nội trợ không còn là bổn phận duy nhất của người phụ nữ, cũng như công việc kiếm tiền, nuôi sống gia đình không còn là nhiệm vụ duy nhất của nam giới.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khái Niệm Về Gia đình Hạt Nhân